Chào mừng quý vị đến với website của Huỳnh Quang Minh Tuấn.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

Xin chào

CHÀO MỪNG QUÝ KHÁCH ĐẾN VỚI NHÀ CỦA HUỲNH QUANG MINH TUẤN- Email : tienganh.hongngu3@gmail.com. Điện thoại liên hệ: 0916829468.

TÀI LIỆU ÔN THPT QUỐC GIA 2019 - HĐBM ĐT(3 tuần đầu)

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Quang Minh Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:21' 10-04-2019
Dung lượng: 416.0 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích: 0 người
Date: ___/___/_____ Period 1 Week 1

PRONUNCIATION
VOCABULARY: YOU AND ME

A. PRONUNCIATION
Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.
1. A. feelings B. brothers C. weekends D. parents
2. A. decided B. helped C. cooked D. stopped
3. A. formed B. eliminated C. improved D. encouraged
4. A. sectors B. leftovers C. biologists D. centenarians
5. A. arrives B. laughs C. likes D. helps
6. A. missed B. dissolved C. watched D. sacrificed
7. A. served B. wrapped C. phoned D. rained
8. A. performed B. neglected C. approved D. concerned
9. A. equipped B. laughed C. learned D. placed
10. A. eliminates B. requires C. daunts D. likes
11. A. charity B. architect C. chemistry D. mechanic
12. A. child B. chemistry C. chill D. teacher
13. A. machine B. cheap C. teacher D. child
14. A. honor B. honest C. rhythm D. inhale
15. A. hungry B. heat C. hand D. exhibition

Choose the word that has a different stressed syllable from the others.
16. A. agree B. altar C. confide D. oblige
17. A. pressure B. secure C. attract D. precede
18. A. ancestor B. argument C. impolite D. partnership
19. A. attention B. disagree C. establish D. supportive
20. A. appreciate B. acceptable C. information D. obedient

B. VOCABULARY
Give the Vietnamese meaning of the following words.
acceptable: (adj)
agree ≠ disagree: (v)
altar: (n)
ancestor: (n)
appropriate: (adj)
argument: (n)
attract one’s attention: (v)
appreciate: (v)
sense of humour: (n)
bride ≠ groom: (n)
caring: (adj)
close-knit: (adj)
concerned with: (adj)
confide in: (v)
encourage: (v)
formal ≠ informal: (adj)
impolite ≠ polite: (adj)
join hands: (v)
leftovers: (n)
maintain: (v)
mature: (a)
marriage: (n)
mischievous: (adj)
make ends meet: (idm)
make sure: (v)
non-verbal ≠ verbal: (adj)
obedient: (adj)
oblige: (v)
partnership: (n)
precede: (v)
pressure: (n)
reject: (v)
rude: (adj)
respect: (v)
sacrifice: (v)
secure: (adj)
supportive: (adj)
bring up: (v)

Choose the word or the phrase that best completes the sentence.
1. Most of us _______ hands to make our school clean and green.
A. connect B. give C. share D. join
2. _______ sure that you follow the instructions carefully.
A. Believe B. Try C. Do D. Make
3. Angela wants to be a doctor. She likes working with people and the idea of working in _______ profession.
A. caring B. helping C. willing D. comforting
4. My new neighborhood is nice and more _______ than my old one. I can walk alone late at night.
A. formal B. secure C. appropriate D. verbal
5. My sister often feels exhausted because her children are always active and _______.
A. obedient B. close-knit C. mischievous D. supportive
6. When I was young I used to take the _______ for looking after my younger brothers.
A. responsibility B. responsible C. response D. responsibly
7. Many American men agree that wives and husbands should _______ in each others.
A. share B. confide C. rely D. discuss
8. Waving hand is one way to _______ one’s attention.
 
Gửi ý kiến