Chào mừng quý vị đến với website của Huỳnh Quang Minh Tuấn.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

Xin chào

CHÀO MỪNG QUÝ KHÁCH ĐẾN VỚI NHÀ CỦA HUỲNH QUANG MINH TUẤN- Email : tienganh.hongngu3@gmail.com. Điện thoại liên hệ: 0916829468.

Ngữ pháp tiếng Anh của thầy Tuấn

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Quang Minh Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:47' 02-05-2016
Dung lượng: 6.9 MB
Số lượt tải: 145
Số lượt thích: 1 người (Trịnh Tiến Dũng)
MỤC LỤC

Chủ đề
Nội dung
Trang


Các ký hiệu thường dùng trong các công thức trong sách này
2

1
Vài tiếp đầu ngữ và tiếp vĩ ngữ thông dụng
3

2
Cách thành lập một vài từ loại
8

3
Vài cách chuyển đổi từ loại thường gặp
11

4
Trật tự một số từ loại ghép
14

5
Từ chỉ số lượng và từ chỉ sự phân phối
69

6
Gấp đôi phụ âm cuối
78

7
Vài các thông dụng để tìm dấu trọng âm chính của một từ trong Tiếng Anh
79

8
So sánh của tính từ hoặc trạng từ
84

9
Mạo từ
118

10
Cách đọc của –ED cuối từ
128

11
Phấn cuối từ là –ES và -S
131

12
Mẹo nhận dạng phát âm của một vài từ thông dụng
135

13
Sự hòa hợp giữa chủ từ và động từ
143

14
Hướng dẫn đổi câu (KĐ, PĐ, NV)
167

15
Đảo ngữ giữa chủ từ và động từ
169

16
Câu hỏi đuôi
180

17
Các thì cơ bản
191

18
Trật tự các thì
205

19
Câu điều kiện
210

20
Rút gọn mệnh đề phụ thành cụm từ
224

21
Vài cấu trúc cơ bản
226

22
Mệnh đề quan hệ
234

23
Câu chẻ
252

24
Câu bị động
256

25
Câu tường thuật
278

26
Giới từ và Phrasal Verbs
291

27
Gerund; Bare Infinitive; TO Infinitive
324

28
Cách dùng của một vài từ thông dụng.
Liên từ BUT, SO, HOWEVER, THEREFORE
380

29
Câu cảm thán
399

30
Bảng động từ bất quy tắc
402


Phụ lục
418












CÁC KÝ HIỆU DÙNG TRONG CÁC CÔNG THỨC TRONG SÁCH NÀY

Viết tắt
Đầy đủ
Nghĩa tiếng Việt

#

Tương đương

≠

Khác với

Adj
adjective
Tính từ

Adv
adverb
Trạng từ, phó từ

C
Complement
Bổ túc từ

Conj.
conjunction
Liên từ

Ger.
gerund
Danh động từ

N
noun
Danh từ

N non-count
non-count noun
Danh từ không đếm được

Ncount
countable noun
Danh từ đếm được

O
Object
Tân ngữ, túc từ

pl.
plural
Số nhiều

prep
preposition
Giới từ

pron.
pronoun
Đại từ

S
subject
Chủ từ

sing.
singular
Số ít

V
verb
Động từ

V0
bare infinitive verb
Động từ nguyên thể

V1
Verb in agreement with subject in simple present tense
Động từ được chia ở thì hiện tại với chủ từ thuộc ngôi thứ nhất, thứ hai và thứ ba số nhiều

V1/s/es
simple present tense
Hiện tại đơn của động từ

V2/ed
simple past
Quá khứ đơn của động từ

V3/ed
past participle
Quá khứ phân từ

Vđb

Động từ đặc biệt

Vi
intransitive verb
Nội động từ, tự động từ

V-ing

Động từ thêm –ING

V-s/es
Verb in agreement with subject in simple present tense
Động từ được chia ở thì hiện tại với chủ từ thuộc ngôi thứ ba số ít

Vt
transitive verb
Ngoại động từ, tha động từ

Vđặc biệt

Động từ đặc biệt

→
Turn into
Đổi thành



























CHỦ ĐỀ 1: VÀI TIẾP ĐẦU NGỮ VÀ TIẾP VĨ NGỮ
(SOME PREFIXES & SUFFIXES)


Affixes là tên gọi chung của prefixes (Tiền tố hay tiếp đầu ngữ) và suffixes (Hậu tố hay tiếp vĩ ngữ)

Công dụng của affixes: Tạo ra từ mới có nghĩa mới hoặc từ loại mới.
( Tiếp đầu ngữ gắn vào căn ngữ sẽ tạo ra từ mới, đổi nghĩa gốc.
( Tiếp vĩ ngữ gắn vào căn ngữ (từ gốc) sẽ tạo ra từ loại mới, đổi từ loại của từ gốc nhưng thường thì không làm thay đổi hoàn toàn nghĩa của từ gốc.

I: TIẾP ĐẦU NGỮ: (TIỀN TỐ): Dùng để tạo ra từ mới.

Prefixes
Meaning
Ví dụ
Nghĩa tiếng Việt


No_avatar

CẢM ƠN THẦY ĐÃ CHIA SẺ CUỐN SÁCH HAY VÀ QUÝ NÀY THẦY Ạ

XIN THẦY CHO EM XIN KEYS ĐỂ HỌC Ạ

No_avatar

Thầy cho em xin đáp án với ạ

 

 
Gửi ý kiến