Chào mừng quý vị đến với website của Huỳnh Quang Minh Tuấn.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

Xin chào

CHÀO MỪNG QUÝ KHÁCH ĐẾN VỚI NHÀ CỦA HUỲNH QUANG MINH TUẤN- Email : tienganh.hongngu3@gmail.com. Điện thoại liên hệ: 0916829468.

Mỗi lần 5 phút học ngữ pháp TA THPT

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Quang Minh Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:33' 07-02-2013
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 117
Số lượt thích: 2 người (Hoàng Thi Thu Hằng, trần thị thanh)
Cắt nhỏ thành từng mảnh. Cho HS học và trả bài mỗi lần 2 hoặc 3 mảnh. Đây chỉ là phần tóm tắt lại chỗ nào quan trọng.
Tôi nhớ tới đâu làm tới đó. Chưa sắp xếp lại kiến thức theo hệ thống. Xin đừng chê cười.
THÌ HIỆN TẠI ĐƠN
1. Công thức:
a. Khẳng định: S + V1/S/ES …..
b. Phủ định: S + DO / DOES + NOT + V0 …..
c. Nghi vấn: DO / DOES + S + V0 …..?
2. Từ gợi ý: always, usually, often, sometimes, occasionally, frequently, normally, as a rule, seldom, rarely, never,…
3. Ví dụ: The earth goes around the Sun.
We don’t want to waste our time.
They often get up early.
She usually attends our club.

THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN
1. Công thức:
a. Khẳng định: S + AM / IS / ARE + VING ….
b. Phủ định: S + AM / IS / ARE + NOT + VING ….
c. Nghi vấn: AM / IS / ARE + S + VING ….?
2. Từ gợi ý: now, at present, at the moment, Look!; Be quiet!; Keep silent!
3. Ví dụ: She is cooking in the kitchen now.
I am doing my homework at present.
Look! They are approaching us.
Be quiet! Someone is knocking at the door.
She isn’t doing her homework right now.

THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN
1. Công thức:
a. Khẳng định: S + V2/ED …..
b. Phủ định: S + DID NOT + V0 …..
c. Nghi vấn: DID + S + V0 …..?
2. Từ gợi ý: yesterday, ago, last/in + tgian ở qkhứ, in the past, before
3. Ví dụ: We didn’t make any mistakes.
He helped you overcome the problem.
I saw Nam yesterday.
I arrived here three days ago.
Did they build the bridge in 2000?
Last night, we talked to him in the hall.
THÌ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN
1. Công thức:
a. Khẳng định: S + WAS / WERE + VING …..
b. Phủ định: S + WAS / WERE + NOT + VING …
c. Nghi vấn: WAS / WERE + S + VING …..?
2. Từ gợi ý: at+ tgian cụ thể, from + tgian + to + tgian ở qkhứ, during + tgian ở qkhứ, while, when, as
3. Ví dụ: Were you doing homework at 7:00 p.m yesterday?
What was Tom doing from 7:00 to 7:45 a.m yesterday?
I was watching TV during yesterday.
She wasn’t cooking when I came.

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
1. Công thức:
a. Khẳng định: S + HAVE / HAS + V3/ED …..
b. Phủ định: S + HAVE / HAS +NOT + V3/ED …..
c. Nghi vấn: HAVE / HAS + S + V3/ED …..?
2. Từ gợi ý: just, already, ever, never (giữa have/ has với V3/ed)
lately, recently, so far (cuối câu/ mệnh đề); yet (cuối câu phủ định)
since + mốc tgian, for + khoảng tgian, until now, up to now, till now, once, twice, số lượng + times; before.
This is the + thứ tự + time + S + have / has + V3/ED…
This is the + thứ tự + noun + S + have / has + V3/ED…
This is the + so sánh nhất + time + S + have / has + V3/ED…
Nhớ kỹ: S + have / has + V3/ED…+ since + S + V2/ED …
THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH
1. Công thức:
a. Khẳng định: S + HAD + V3/ED …
b. Phủ định: S + HAD NOT + V3/ED …
c. Nghi vấn: HAD + S + V3/ED …?
2. Từ gợi ý: after, before, as soon as, no sooner … than, before, when, as.
3. Ví dụ: After I had finished my task, I went home.
As soon as you had gone out, a
No_avatar

hay lắm thầy nhưng sao thầy không dịch nghĩa một số cụm từ ra, ó vài từ em không biết nghĩa

 

 
Gửi ý kiến