Chào mừng quý vị đến với website của Huỳnh Quang Minh Tuấn.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

Xin chào

CHÀO MỪNG QUÝ KHÁCH ĐẾN VỚI NHÀ CỦA HUỲNH QUANG MINH TUẤN- Email : tienganh.hongngu3@gmail.com. Điện thoại liên hệ: 0916829468.

E11 LF

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Quang Minh Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:49' 06-03-2013
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích: 0 người
welcome to class 11A3
Teacher: Huynh Quang Minh Tuan
Wednesday, January 30th, 2013
Unit 11

SOURCES OF ENERGY

Language focus
1
3
2
Apricot flowers are blooming to greet ……
The stream…… …into two branches
……....is my favorite food
Shrimp
splits
Spring
What word is it in this place?
Phần này show 3 hình và 3 câu để elicit:
+ Hình hoa mai: What season can you see apricots?
HS: trả lời Spring. GV không sửa phát âm ngay.
Mà chỉ lập lại 1 lần chữ spring.
+ Hình dòng nước suối: GV vừa chỉ vào dòng suối và nói :
This is a stream. Sau đó, chỉ vào chỗ rẽ ra làm 2 và
đọc ra câu và vừa show chữ splits rồi kêu HS lặp lại đồng
thanh2 lần.
+Hình tôm: GV chỉ vào mấy con tôm và hỏi:
What are they?. HS trả lời con tôm. GV nói: right.
What do you call “con tôm” in English? HS không biết.
GV nói: They are shrimps. Và kêu HS lặp lại đồng thanh.
GV không sửa cách phát âm của HS ở phần này.
Listen and repeat

1. Apricot flowers are blooming to greet Spring /spr/.
2. Shrimp /∫r/ is my favourite food.
3. The stream splits /spl/ into two smaller branches.
Ở phần này GV cho HS lặp lại đồng thanh từng câu và lặp lại các chữ
Spring, shrimp, splits kết hợp chỉ cách HS phát âm cho đúng sau mỗi câu.
Sau đó GV giới thiệu phần pronunciation cần rèn luyện cái gì. (đây là giai
đoạn pre-)
I. PRONUNCIATION:
GV lần lượt phát âm các âm /∫r/, / spl / và /spr/ đồng thời cho HS lặp lại sau. Sau đó,
GV đọc trước từng chữ. Cho HS đọc theo đồng thanh. Tiếp theo. GV gọi một vài
HS đọc lại. (Đây là giai đoạn controled practice)
 PRONUNCIATION 
1. They were all shrieking with laughter.
2. He shrugged (his shoulders), saying he didn’t know and didn’t care.
3. My dad hates shrimp paste.
4. What a splendid Spring day!
5. The stream splits into three smaller streams at this point.
6. The house has a narrow front, but it splays out at the back.
Practice reading these sentences
GV lần lượt đọc mẫu các câu rồi cho HS tự đọc lại. Mỗi em một câu. (Đây là giai đoạn free practice)
II. GRAMMAR

RELATIVE CLAUSES

REPLACED BY

PARTICIPLES AND TO INFINITIVES
(V-ING / TO V0) (TO V0)
1. Yuri Gagarin was the first man who flew into space.
REDUCTION FORM OF RELATIVE CLAUSES
I. Relative clauses replaced by to-infinitive:
→ Yuri Gagarin was the first man to fly into space.
2. Nam will be the most suitable man who can help you.
→ Nam will be the most suitable man to help you.
3. Finding someone who helps you is really difficult.
→ Finding someone to help you is really difficult.
4. He was the only man who had helped you with it.
→ He was the only man to have helped you with it.
Examples:
GV shows các ví dụ và hướng dẫn đổi rút gọn. Sau đó, GV cho HS biết dạng rút gọn
đó gọi là reduced relative clauses. Tiếp theo, GV yêu cầu HS nghiên cứu cách đổi và
Rút ra công thức rồi ghi lên bảng.
REDUCTION FORM OF RELATIVE CLAUSES
I. Relative clauses replaced by to-infinitive:
…..THE + thứ tự + Noun
…..THE + so sánh nhất + Noun
…..someone
…..the only + Noun
WH-
V1/s/es/2/ed…
modal V0 ...
…..THE + thứ tự + Noun
…..THE + so sánh nhất + Noun
…..someone
…..the only + Noun
TO V0…..
GV shows công thức ra để check. Sau đó cho HS chép vào vở.
Examples:
II. Relative clauses replaced by participles:
1. The man who spoke to John is my brother.
→ The man speaking to John is my brother.
2. The person who could help you is one of my friends.
→ The person helping you is one of my friends.
3. The man who had stolen your car was caught.
→ The man having stolen your car was caught.
REDUCTION FORM OF RELATIVE CLAUSES
Type 1:
Làm giống như trên
Examples:
II. Relative clauses replaced by participles:
REDUCTION FORM OF RELATIVE CLAUSES
Type 2:
1. The man who is standing over there is my friends.
2. The woman who is helped across the street is quite old.
3. The man who will be responsible for it must be guilty.
→ The man standing over there is my friends.
→ The woman helped across the street is quite old.
→ The man responsible for it must be guilty.
4. The man who will help you is my closest friend.
→ The man helping you is my closest friend.
Làm giống như trên
REDUCTION FORM OF RELATIVE CLAUSES
II. Relative clauses replaced by participles:
…Noun
V1/s/es/2/ed…..
Modal + V0 ….
…Noun
VING…..
…..
WH-
BE ….
Modal + BE ….
Làm giống như trên
Rewrite the following sentences, using a present participial phrase
1. The boy
who is
playing the piano is Ben.
2. Do you know the woman
who is
coming towards us?
3. The people
who are
waiting for the bus in the rain
4. The scientists
who are
researching the causes of
5. The fence
which
our house is made of
6. We have an apartment
which
the park.
are getting well.
cancer are making progress.
wood.
surrounds
surrounding
overlooking
overlooks
Đây là giai đoạn controled practice. GV gọi HS lên bảng làm.
Sau đó shows kết quả từng câu và giải thích
Rewrite the following sentences, using a past participial phrase
1. The ideas
2. I come from a city
country.
3. They live in a house
4. The photographs
were extraordinary.
5. The experiment
of Chicago was successful.
6. They work in a hospital
government.
which are
presented in that book are interesting.
that is
located in the southern part of the
that was
built in 1890
which were
published in the newspaper
which was
conducted at the University
which was
sponsored by the
Đây là giai đoạn controled practice. GV gọi HS lên bảng làm.
Sau đó shows kết quả từng câu và giải thích
Rewrite the following sentences, using an infinitive phrase
John is the last man who reached the top of the mountain.
The last person who leaves the room must turn off the light.
The first person that we must see is Mr. Smith.
This is the second person who was killed in that way.
The first person who catches the ball will be the winner.
to reach
to leave
to see
to be killed
to catch
Đây là giai đoạn controled practice. GV gọi HS lên bảng làm.
Sau đó shows kết quả từng câu và giải thích
Rewrite the following sentences, using the reduction form of relative clauses
1. Be sure to follow the instructions that are given at the top of the page.
2. Students who arrive late will not be permitted to enter the classroom.
3. The last man who was taken by surprise hardly knew what to say.
4. The people who are waiting for the bus in the rain are getting wet.
5. We drove along the dirtiest road that was still flooded after the heavy rain.
Đây là giai đoạn less controled practice. GV cho HS xem trước để làm
trong trò chơi lukcy windmill. Xong trò chơi. Nếu có thời gian, GV cho HS
nhắc lại cách đổi vừa học được.
1
2
3
4
5
7
6
8
1. Be sure to follow the instructions that are given at the top of the page.
Be sure to follow the instructions given
at the top of the page.
2. Students who arrive late will not be permitted to enter the classroom.
Key:
Students arriving late will not be
permitted to enter the classroom
3. The last man who was taken by surprise hardly knew what to say.
Key:
The last man to be taken by surprise
hardly knew what to say.
4. The people who are waiting for the bus in the rain are getting wet.
Key:
The people waiting for the bus in the
rain are getting wet.
5. We drove along the dirtiest road that was still flooded after the heavy rain.
Key:
We drove along the dirtiest road to be
still flooded after the heavy rain.
Congratulation!
You get 10 marks
REDUCTION FORM OF RELATIVE CLAUSES
I. Relative clauses replaced by to-infinitive:
…..THE + thứ tự + Noun
…..THE + so sánh nhất + Noun
…..someone
…..the only + Noun
WH-
…V1/s/es/2/ed…..
…modal V0 ...
…..THE + thứ tự + Noun
…..THE + so sánh nhất + Noun
…..someone
…..the only + Noun
TO V0…..
REDUCTION FORM OF RELATIVE CLAUSES
II. Relative clauses replaced by participial:
…Noun
V1/s/es/2/ed…..
Modal + V0 ….
…Noun
VING…..
…..
WH-
BE ….
Modal + BE ….
HOMEWORK
Preview the TEST YOURSELF D

THANK YOU

FOR YOUR ATTENTION!
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓