Chào mừng quý vị đến với website của Huỳnh Quang Minh Tuấn.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

Xin chào

CHÀO MỪNG QUÝ KHÁCH ĐẾN VỚI NHÀ CỦA HUỲNH QUANG MINH TUẤN- Email : tienganh.hongngu3@gmail.com. Điện thoại liên hệ: 0916829468.

BTTN U8 E12

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Quang Minh Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:38' 26-08-2012
Dung lượng: 147.5 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích: 0 người
Unit 2: CULTURAL DIVERSITY
Hãy điền vào các ô trống các từ loại còn lại (nếu có) từ các từ cho sẵn sau đây:

Noun
Adjective
Adverb
Verb
Vietnamese meaning

approval


to approve
sự tán thành

tradition
traditional
traditionally

về phương diện truyền thống

culture
cultural
culturally

nền văn hóa

diversity
diverse


đa dạng

marriage


to marry
cuộc hôn nhân

difference
different
differently
to differ
khác nhau

romance
romantic
romantically

lãng mạn

contract
contractual
contractually

được sắp đặt trước


physical
physically

thể chất; hình thể

attractiveness
attractive
attractively
to attract
sự hấp dẫn

response


to respond
sự trả lời

attitude



thái độ

confidence
confident
confidently
to confide
biết chia sẻ

appearance


to appear
sự xuất hiện; ngoại hình

maintenance


to maintain
duy trì

trust
trustful
trustfully
to trust
sự tin tưởng; lòng tin

belief
believable
believably
to believe
tin tưởng




to sacrifice
hi sinh

thought
thoughtful
thoughtful
to think
sự suy nghĩ

counterpart



đối phương; đối tác (làm ăn)

equality
equal
equally

công bằng; bình đẳng

obligation


to oblige
bắt buộc

generation



thế hệ

nursing home



viện dưỡng lão

politeness
polite
politely

lịch sự

independence
independent
independently

độc lập


old-aged


lớn tuổi; tuổi già

base
basic
basically
to base on
dựa vào

wedding ceremony



lễ cưới

banquet



bữa tiệc; đãi tiệc, sự thết đãi

on the other hand, (exp)



mặt khác








Hãy cho biết từ đồng nghĩa hoặc gần nghĩa, từ trái nghĩa của các từ sau (nếu có) :
Từ cho sẵn
Từ đồng / gần nghĩa
Từ (gần như) trái nghĩa

to fall in love
to love


to follow

to precede

to believe
to trust


difference
variety / diversity
similarity

response
answer / reply


unwise

wise

to agree
to approve
to disagree / to reject

majority

minority

to confide
to share


polite

impolite

to oblige
to obligate



Choose the best answer to complete each sentence or replace the underlined words or phrases.
Thanks to his parents’ _________, he tried his best to win a place at a university.
A. approve B. approval C. disagreement D. rejection
People from different cultures have _________ ideas about love and marriage.
A. different B. the same C. unique D. solid
Americans believe in _________ marriage whereas the Asians have to suffer _________ one.
A. the Chinese / Italian B. Roman / the Great Wall
C. romantic / contractual D. contractual / romantic
By nature, boys and girls _________ to each other.
A. have attracted B. attracted C. attract D. are attracted
Once, an Asian couple’s marriage _________ by the parents of the bride and the groom.
A. was arranged B. is arranged C. appeared D. were appeared
People from different cultures have different_________ of love and _________.
A. ideas / marry B. thoughts / marriage C. speech / divorce D. story / wedding
Few Asians agree that wives and husbands should share all_________.
A. quarrels B. thought C. thoughts D. arguments
A survey was conducted to determine students’ _________ toward their purposes of studying.
A. counterparts B. appearances C. marriages D. attitudes
A large amount of Indian men agree that it’s unwise_________ in their wives.
A. to confide B. to interest C. confiding D. interesting
Many Indian students agree that a woman has to _________ more in a marriage than a man.
A. suicide B. sacrifice C. die D. be dead
The American wife trusts her husband to do the right things because he _________ her.
A. dislikes B. detests C. loves D. hates
Many Americans pay much attention to physical _________ when choosing a wife or a husband.
A. attraction B.
No_avatar

Unit nào cũng làm như vậy thì tốt quá thầy!! :D

 

 
Gửi ý kiến