Chào mừng quý vị đến với website của Huỳnh Quang Minh Tuấn.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

Xin chào

CHÀO MỪNG QUÝ KHÁCH ĐẾN VỚI NHÀ CỦA HUỲNH QUANG MINH TUẤN- Email : tienganh.hongngu3@gmail.com. Điện thoại liên hệ: 0916829468.

BTNP 10 CTC HKI

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Quang Minh Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:36' 10-05-2013
Dung lượng: 234.0 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích: 0 người
LESSON 1: VERB FORMS (V-ing/ To V)

1. Gerund (V-ing)
a. Thường theo sau các động từ như: love, enjoy, mind, have trouble, practice, suggest, keep, regret, fancy, finish, avoid, consider, stop, it’s no use, ...
Ex: - I enjoy playing soccer.
- My uncle kept talking about his farmlife.
b. Thường theo sau các giới từ: in, on, at, of, for,……..
Ex: - The children are interested in playing soccer.
- He has the trouble with doing this research.

2. To-Infinitive (to-V)
Thường theo sau các động từ như: want, decide, try, fail, expect, wish, hope, agree, promise, happen, tend, plan, forget, refuse, threaten, manage,…
Ex: - We all want to become better students.
- She decided to live in HCM city.

3. S + V + 0 + to-inf….
Thường theo sau các động từ như: ask, want, get, tell, advise, allow, persuade, order, invite,…..
Ex:- My parents always want me to be a doctor.
- Nga asked Lan to return her book.

4. Notes
- stop + V-ing: dừng hành động đang làm.
Ex: Stop making noise, please!
-stop + to V: dừng lại để làm việc khác.
Ex: She stopped to talk to him.

- try + V-ing: thử làm điều gì
Ex:He tries writing with his left hand.
- try + to V: cố gắng làm việc gì
Ex: We try to get high marks.

- remember +V-ing: nhớ đã làm đ. gì
Ex: I remember locking the door before I left.
- remember + to V: nhớ phải làm gì
Ex: I remember to call him.

- forget + V-ing: quên điều gì đã làm
Ex: I forgot meeting her.
- forget + to V: quên làm điều gì
Ex: I forgot to shut the window.


LESSON 2: EXERCISES (V-ing/ To V)

I/ Choose the correct word to complete each sentence
1. Are we allowed____________ dictionaries in the exam room?
A. to use B. using
2. The teacher asked Jim ____________ his book to Ann.
A. to give B. giving
3. We enjoy_____________ in a team
A. to work B. working
4. Reading stories in English helps us____________ our writing skill.
A. improve/ to improve B. improving
5. I hope____________ better grades in English next semester.
A. to get B. getting
6. Minh considers_______________ a French course next semester.
A. to take B. taking
7. You should try_____________ if you feel stressed at work.
A. to relax B. relaxing
8. I certainly don’t regret____________ in our team.
A. to work B. working
9. I wish_____________ a doctor when I grow up.
A. to be B. being
10. We’ve planned_____________ a vacation this year.
A. to take B. taking
II/ Write the correct form of a verb from the box in each blank.
help learn work take play
use operate switch off bring not cry

1. Do you like_____________ in a team.
2. When did you start_______________ French?
3. I’ve decided____________ a temporary job at a supermarket.
4. I don’t mind_____________ you if you’re tired.
5. Lam enjoys_____________ for his school’s soccer team.
6. I could see she was very sad. When talking to me, she tries____________.
7. Why did your uncle stop______________ his business?
8. Don’t forget_____________ your dictionary to our English class tomorrow.
9. Remember____________ the lights before you leave the classroom.
10. Teacher to students: You are not allowed__________ this door.
LESSON 3: THE PRESENT SIMPLE, THE PRESENT PROGRESSIVE

I. The Present Simple Tense
1. Form to be
- Affirmative: S + V1…. S + am/is/are……
- Negative: S + do/does + not + V….. S + am/is/are + not…..
- Interrogative: Do/Does + S + V….?
No_avatarf

thầy ơi, tại sao cậu 31 phần revision lại chọn là "shouting" mà không phải là "to shout" ạ?

 
Gửi ý kiến